Chi tiết tin tức
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10 của các tỉnh thành trên cả nước

Lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 của 34 tỉnh, thành được Lao Động cập nhật để phụ huynh, học sinh theo dõi.

Nhiều địa phương đã hoàn thành kì thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027. Hai địa phương tổ chức thi sớm nhất cả nước là Ninh Bình và Đà Nẵng.

Cùng thời điểm, nhiều trường THPT chuyên và trường có mô hình tuyển sinh đặc thù cũng bắt đầu tổ chức kỳ thi riêng, tạo nên không khí tuyển sinh sôi động trên cả nước.

Còn tại Hà Nội, kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập năm nay diễn ra từ 29 - 31.5.

Theo kế hoạch, ngày 29.5, thí sinh sẽ học quy chế và làm thủ tục dự thi. Từ ngày 30-31.5, các em thi các môn đại trà gồm Ngữ văn, Toán và Ngoại ngữ; ngày 1.6 thi các môn chuyên.

Lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 của 34 tỉnh, thành được Lao Động cập nhật để phụ huynh, học sinh theo dõi. Ảnh minh họa: Minh Hà
Lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 của 34 tỉnh, thành được Lao Động cập nhật để phụ huynh, học sinh theo dõi. Ảnh minh họa: Minh Hà

Ngay sau khi học sinh Hà Nội hoàn thành kì thi tuyển sinh lớp 10, học sinh TPHCM sẽ bắt đầu kì thi trong 2 ngày 1 và 2.6.

Thí sinh sẽ phải hoàn thành 3 môn thi: ngữ văn, toán, ngoại ngữ. Riêng thí sinh dự thi lớp 10 chuyên/tích hợp sẽ dự thi thêm bài thi môn chuyên/tích hợp.

Dưới đây là lịch công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 của 34 tỉnh, thành để phụ huynh, học sinh theo dõi.

STTTỉnh, thànhLịch thiLịch công bố điểm thi, điểm chuẩn
1Nghệ An25-28.54.6
2Quảng Trị26-27.56.6
3Lai Châu25-26.5Trước 10.6
4Ninh Bình23-25.5Chậm nhất 8.6
5Hưng Yên25-26.5Trước 10.6
6Lào Cai27-29.5Trước 10.6
7Đồng Nai28-29.510.6
8Đà Nẵng23-25.5Chậm nhất 10.6
9Hà Tĩnh25-26.5Trước 11.6
10Bắc Ninh26-28.5Trước 15.6
11Điện Biên25-26.5THPT Chuyên Lê Quý Đôn: Trước ngày 16.6
THPT Dân tộc Nội trú: Trước ngày 17.6
Các trường còn lại: Trước ngày 18.6
12Hải Phòng2-4.6Chậm nhất 19.6
13Quảng Ngãi31.5-2.6Trước 20.6
14Hà Nội30.5-1.619-22.6
15Đắk Lắk1-2.615.7
16Lạng Sơn26-28.513-25.6
17Huế27-29.5Cuối tháng 6 hoặc đầu tháng 7
18Khánh Hòa28-29.5Trước 30.6
19Thái Nguyên27-29.5Trước 2.7
20Gia Lai27-28.6Trước 7.7
21Cà Mau26-28.6Trường THPT chuyên: 6.7
THPT Dân tộc Nội trú: 27.7
Các trường còn lại: 18.7
22Sơn La1-2.64-15.7
23Cần Thơ29.6-1.714-17.7
24An Giang2-3.6Đang cập nhật
25Tây Ninh2-3.620.7
26Tuyên Quang27-28.5Trước 20.7
27Vĩnh Long2-3.7Chuyên trước 10.7, còn lại trước 31.7
28Quảng Ninh23-25.625.7
29Đồng Tháp27-28.5Trước 31.7
30Lâm Đồng2-4.7Trước 31.7
31Phú Thọ1-3.6Trước 31.7
32Thanh Hóa5-6.6Trước 31.7
33Cao Bằng2-4.7Chưa công bố
34TPHCM1-2.6Chưa công bố
Thích

Tin xem nhiều