Chi tiết tin tức
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Bảng lương mới của quân nhân chuyên nghiệp từ 1.7, cao nhất gần 19,5 triệu đồng

Trong bảng lương quân nhân chuyên nghiệp, người hưởng lương cao nhất gần 19,5 triệu đồng mỗi tháng, chưa bao gồm phụ cấp.

Bảng lương mới của quân nhân chuyên nghiệp từ 1.7, cao nhất gần 19,5 triệu đồng
Bảng lương của lực lượng vũ trang, trong đó có sĩ quan quân đội, quân nhân chuyên nghiệp có sự thay đổi từ 1.7. Ảnh: Phạm Đông

Theo quyết định của Chính phủ, từ ngày 1.7, mức lương cơ sở được tăng từ 2,34 lên 2,53 triệu đồng, làm cơ sở điều chỉnh lương và phụ cấp với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang.

Hiện nay, theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông tư 07/2024/TT-BNV thì lương của lực lượng vũ trang, trong đó có sĩ quan quân đội, quân nhân chuyên nghiệp đang được tính theo công chức:

Lương = Hệ số x mức lương cơ sở.

Hệ số lương: Quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Theo đó với quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu, người có mức lương cao nhất được hưởng khoảng 19,5 triệu đồng mỗi tháng, tăng khoảng 1,5 triệu đồng so với hiện nay. Mức thấp nhất tăng từ gần 7 triệu đồng lên khoảng 7,5 triệu đồng.

Nhóm công nhân quốc phòng có mức lương cao nhất khoảng 16,8 triệu đồng mỗi tháng, trong khi mức thấp nhất khoảng 7,3 triệu đồng.

Theo hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP, bảng lương quân nhân chuyên nghiệp mới từ 1.7.2026 tính theo lương cơ sở 2,53 triệu đồng/tháng sẽ được áp dụng như sau:

Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương từ 1.7
13,859.009.0009.740.500
24,29.828.00010.626.000
34,5510.647.00011.511.500
44,911.466.00012.397.000
55,2512.285.00013.282.500
65,613.104.00014.168.000
75,9513.923.00015.053.500
86,314.742.00015.939.000
96,6515.561.00016.824.500
10716.380.00017.710.000
117,3517.199.00018.595.500
127,718.018.00019.481.000

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương từ 1.7
13,658.541.0009.234.500
249.360.00010.120.000
34,3510.179.00011.005.500
44,710.998.00011.891.000
55,0511.817.00012.776.500
65,412.636.00013.662.000
75,7513.455.00014.547.500
86,114.274.00015.433.000
96,4515.093.00016.318.500
106,815.912.00017.204.000
117,1516.731.00018.089.500
127,517.550.00018.975.000

Dự kiến lương công nhân quốc phòng loại A

Nhóm 1

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương từ 1.7
13,58.190.0008.855.000
23,859.009.0009.740.500
34,29.828.00010.626.000
44,5510.647.00011.511.500
54,911.466.00012.397.000
65,2512.285.00013.282.500
75,613.104.00014.168.000
85,9513.923.00015.053.500
96,314.742.00015.939.000
106,6515.561.00016.824.500

Nhóm 2

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương từ 1.7
13,27.480.0008.096.000
23,558.307.0008.981.500
33,99.126.0009.867.000
44,259.945.00010.752.500
54,610.764.00011.638.000
64,9511.583.00012.523.500
75,312.402.00013.409.000
85,6513.221.00014.294.500
9614.040.00015.180.000
106,3514.859.00016.065.500

Lương công nhân quốc phòng loại B

Bậc lươngHệ số lươngLương hiện hưởngLương từ 1.7
12,96.786.0007.337.000
23,27.488.0008.096.000
33,58.190.0008.855.000
43,88.892.0009.614.000
54,19.594.00010.373.000
64,410.296.00011.132.000
74,710.998.00011.891.000
8511.700.00012.650.000
95,312.402.00013.409.000
105,613.104.00014.168.000
Thích

Tin xem nhiều